NHỮNG TỪ NGỮ MANG Ý NGHĨA XINH ĐẸP 

  1. Solitude: yên bình vui vẻ sống một mình.
  2. Augenstern: ánh sao trong mắt người.
  3. Redamancy: bạn yêu một người, người ấy cũng yêu bạn.
  4. Serein: hoàng hôn đang trong cơn mưa.
  5. Serendipity: sự tốt đẹp không hẹn mà gặp, không cầu mà được.
  6. Pluviophile: người yêu thích những cơn mưa.
  7. Palpitate: trái tim rung động dè dặt rồi lại vội vã.
  8. Ethereal: cảm nhận từ trái tim bạn khi nhìn ngắm một người thanh tao.
  9. Trouvaile: sự hài lòng đến từ những điều nhỏ bé xinh đẹp tình cờ tìm thấy trong cuộc sống.
  10. Aurora: cực quang, ánh bình minh.
  11. Petrichor: hương vị của bùn đất khi cơn mưa vừa dứt.
  12. Clinomania: sức hút từ chiếc giường ấm áp khiến bạn lười biếng chỉ muốn nằm cả ngày.
  13. Vellichor: mùi hương tiệm sách cũ.
  14. Décadence: tâm trạng hàng ngay sau khi cảnh tượng náo nhiệt chấm dứt.
  15. Mellifluous: âm thanh mượt mà như mật rót vào tai.
  16. Arrebol: ráng chiều rực rỡ.
  17. Wabi-sabi: tìm kiếm vẻ đẹp trong sự không hoàn hảo.
  18. Komorebi: ánh nắng xuyên qua kẽ lá..
  19. Hygge: nhận lấy hạnh phúc và được chữa lành từ những điều nhẹ nhàng vui sướng.
  20. Murmure: âm thanh róc rách của dòng suối nhỏ và tiếng lá xào xạc trong gió.

sưu tầm.

Leave a Reply

Your email address will not be published.