Đối với chúng ta, các con số chỉ dùng để đếm. Tuy nhiên, nếu bạn là người theo đọc truyện Trung sẽ biết rằng người Trung Quốc hay dùng các từ đồng âm với các con số để dùng làm tiếng lóng. Nổi bật nhất chắc ai cũng biết đó là 520 = Anh yêu em.
Không dừng lại đó, người TQ còn biến đổi số qua nốt nhạc hay các từ tiếng Anh tạo ra số từ vựng tiếng lóng đồ sộ như sau:
(1 = đồ, 2 = rê, 3 = mi, 4 = fa, 5 = sol, 6 = la, 7 = si)
456 = fa sol la = 发骚啦 = em nú’ng rồi
123 = đô rê mi = do with me = làm em đi
123 = 要爱三 = yêu phải tiểu tam
123 = one two 三 = want to 睡 = muốn đi ngủ
33 = mi mi = 咪咪 (疼) = (tức /đau) ngực
=>cười 33 = cười tức/ đau ngực
41 = fa đồ = 发抖 = phát run
61 = la đồ = 拉倒 = dẹp đi
52 = sol rê = sorry = xin lỗi
67 = la si = 拉稀 = tiêu chảy/ 拉屎 (shi) = đại tiện
=> cười 67 = cười ẻ
517 = sol đồ si = 骚东西 = đồ lẳng lơ
733 = si mi mi = 笑眯眯 = cười tít mắt
3737 = mi si mi si = 米西米西 = 吃饭 = ăn cơm
419 = for one night = tình 1 đêm
• Ngoài ra, khi bạn muốn bày tỏ tình cảm mà sợ sến, bạn có thể dùng các con số:
902535 = 求你爱我想我 (qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ) = Mong em yêu em nhớ em
8834760 = 漫漫相思只为你 (màn màn xiāngsī zhǐ wèi nǐ) = Tương tư chỉ vì em
53770 = 我想亲亲你 (wǒ xiǎng qīn qīn nǐ) = Tôi muốn hôn em
53880 = 我想抱抱你 (wǒ xiǎng bào bào nǐ) = Tôi muốn ôm em
1314920 = 一生一世就爱你 (yīshēng yīshì jiù ài nǐ) = Trọn đời trọn kiếp chỉ yêu em
0456 = 你是我的 (nǐ shì wǒ de) = Em là của tôi
5170 = 我要娶你 (wǒ yào qǔ nǐ)= Tôi muốn lấy em
57350 = 我只在乎你 (wǒ zhǐ zàihū nǐ)= Tôi chỉ quan tâm đến em
447735 = 时时刻刻想我 (shí shí kè kè xiǎng wǒ) = Từng giờ từng phút nhớ anh
9908875 = 求求你别抛弃我 (qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ) = Mong anh đừng bỏ rơi em
• Khi bạn tức giận bạn cũng có thể dùng các con số:
7456 = 气死我啦 (qì sǐ wǒ lā) = Tức chết đi được
865 = 别惹我 (bié rě wǒ) = Đừng làm phiền tôi/đừng làm tôi bực
825 = 别爱我 (bié ài wǒ) = Đừng yêu anh
898 = 分手吧 (fēnshǒu ba) = Chia tay đi
570 = 我气你 (wǒ qì nǐ) = Em dỗi anh
098 = 你走吧 (nǐ zǒu ba) = Anh đi đi
0437 = 你是神经 (nǐ shì shénjīng) = Cô là đồ thần kinh
Nguồn: ThanhmaiHSK, Sạp báo hoa ngữ
