MÌNH HỌC ĐƯỢC GÌ TỪ NHỮNG BỘ PHIM TIẾNG HÀN?

  1. 가지마 (ka-ji-ma): Đừng đi mà
  2. 미안해요 (mi-an-hae-yo): Anh xin lỗi
  3. 가자 (ka-ja): Đi thôi
  4. 왜그래? (wae-keu-rae): Sao thế?
  5. 따라와 (tta-ra-wa): Đi theo tôi
  6. 안돼요 (an-twae-yo): Không được
  7. 사랑해요 (sa-rang-hae-yo): Anh yêu em
  8. 보고싶어 (bo-go-sip-eo): Anh nhớ em
  9. 내일 봐요 (nae-il bwa-yo): Hẹn mai gặp
  10. 걱정하지마요 (kok-jeong-ha-ji-ma-yo): Đừng lo lắng nhé
  11. 괜찮아 (kwaen-chan-a): Tôi ổn
  12. 재미있네요 (jae-mi-iss-ne-yo): Thú vị nhỉ
  13. 어디 가요? (eo-di ga-yo): Đi đâu vậy?
  14. 빨리빨리 (ppal-li-ppal-li): Nhanh lên
  15. 진짜/정말 (jin-jja/jeong-mal): Thật không/ Thật sao
  16. 울지마 (ul-ji-ma): Đừng khóc mà
  17. 깜짝이 (kkam-jja-i): Giật cả mình
  18. 죽을래? (jug-ul-lae): Muốn chết à?
  19. 설마 (seol-ma): Không thể nào
  20. 어떡해? (eo-ttok-hae): Phải làm sao đây?

Leave a Reply

Your email address will not be published.