Thứ năm, ngày 12/02/2026 18:57 GMT+7
Tào Nga Thứ năm, ngày 12/02/2026 18:57 GMT+7
Hiện tại đã có khoảng 20 tỉnh, thành công bố môn thi thứ 3 vào lớp 10 năm 2026, trong đó, phần lớn địa phương chọn Ngoại ngữ.
Môn thi thứ 3 vào lớp 10 năm 2026 tại các tỉnh, thành ra sao?
Tính đến thời điểm hiện tại đã có khoảng 20 tỉnh, thành phố trên cả nước đã công bố phương án thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2026. Trong đó, đa số địa phương tổ chức thi 3 môn gồm Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ. Ngoại ngữ được lựa chọn chủ yếu là tiếng Anh, bên cạnh một số thứ tiếng khác như tiếng Pháp, Nhật, Hàn, Trung, Đức, Nga, tùy điều kiện từng địa phương.
Môn thi thứ 3 vào lớp 10 năm 2026, TP.HCM là địa phương đầu tiên công bố gồm Toán, Văn, Ngoại ngữ (chủ yếu là Tiếng Anh). Còn ở Hà Nội, Sở GDĐT cũng công bố môn thi thứ 3 vào lớp 10 năm 2026 là Ngoại ngữ, chủ yếu là tiếng Anh, tương tự như năm ngoái.

Riêng Tuyên Quang không chọn Ngoại ngữ mà thay bằng môn Khoa học tự nhiên, trong khi Vĩnh Long áp dụng hình thức xét tuyển, không tổ chức thi.
Theo Thông tư về quy chế tuyển sinh lớp 10 do Bộ GDĐT ban hành, các địa phương có thể chọn thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp cả hai.
Trong trường hợp chọn thi tuyển, để thống nhất và đảm bảo kỳ thi diễn ra nhẹ nhàng, không gây tốn kém, kỳ thi sẽ gồm 2 môn bắt buộc là Toán, Ngữ văn và môn thi hoặc bài thi thứ 3 do Sở GDĐT lựa chọn, công bố trước ngày 31/3 hàng năm.
Đến hiện tại, hàng loạt địa phương đã công bố môn thi thứ 3 để nhà trường và học sinh chủ động trong việc ôn tập.
Môn thi thứ 3 vào lớp 10 năm 2026 các tỉnh thành
| STT | Tỉnh, thành | Môn thi vào lớp 10 |
| 1 | TPHCM | Toán, Văn, Ngoại ngữ (chủ yếu tiếng Anh) |
| 2 | Đà Nẵng | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật) |
| 3 | Huế | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật) |
| 4 | Tuyên Quang | Toán, Văn, Khoa học tự nhiên |
| 5 | Thái Nguyên | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 6 | Nghệ An | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp) |
| 7 | Thanh Hóa | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 8 | Cần Thơ | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp) |
| 9 | Cao Bằng | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 10 | Lạng Sơn | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 11 | Hải Phòng | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn) |
| 12 | Ninh Bình | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga) |
| 13 | Vĩnh Long | Xét tuyển |
| 14 | Đồng Tháp | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 15 | Hà Nội | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn) |
| 16 | Đồng Nai | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 17 | Hưng Yên | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 18 | Quảng Ninh | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung) |
| 19 | Quảng Trị | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 20 | Lào Cai | Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung) |